Nghĩa và cách dùng từ Danger (VOA)
danger – mối nguy hiểm
cluster bomb – bom chùm
pose/present a danger – đề ra mối nguy hiểm
lethal – gây sát thương, tử vong
signatory – người/nước/tổ chức ký vào một thỏa thuận chính thức
sterilize – tiệt trùng
stigma – thành kiến
irrational fear – nỗi lo sợ phi lý
generate – tạo ra, gây nên
champion – nhà vô địch
legendary – mang tính huyền thoại
circuit – đường đua xe
bravery – sự dũng cảm
endanger – đặt ai hay thứ gì vào tình thế có thể khiến họ gặp nguy hiểm hay tổn hại

Gerunds and Infinitives (VOA)
infinitives – nguyên thể
gerund – động danh từ
basic form – dạng cơ bản
whether… or – hoặc là… hoặc là
example – thí dụ
sentence – câu
word – từ
verb – động từ
confuse – gây nhầm lẫn, làm khó hiểu
memorize – ghi nhớ
tip – mẹo
preposition – giới từ
activity – hoạt động

Young People Risk Hearing Loss From Loud Music (VOA)
teenagers – thiếu niên
loud – lớn (âm thanh)
reversed – đảo ngược
specialist – bác sĩ chuyên khoa
device – thiết bị
nightclub – hộp đêm
depend on – tùy thuộc vào
unsafe – không an toàn
protect – bảo vệ
earplugs – đồ bịt tai
common sense – hợp lẽ, theo lẽ thường
limit – hạn chế
suffer – chịu, bị

Xin lưu ý: Toàn bộ bài viết trên trang TinTucExpress.com do Tin Tức Express quản lý và bản quyền đều thuộc về người viết/tác giả. Xin đừng tái sử dụng (cắt, copy...) dưới bất cứ mọi hình thức kể cả đăng trên hay chạy týp hoặc thâu dạng audio/snapshot trên YouTube, Facebọok... Các báo chí, đài, YouTuber không được lấy hay in ấn lại các bài viết trên TinTucExpress.

Leave a Reply