Anh ngữ đặc biệt: Schools for Students Diplaced by Boko Haram (VOA)
Published on May 20, 2015
has launched – đã khởi động
emergency program – chương trình khẩn cấp
militant – phần tử chủ chiến
attack – các vụ tấn công
destroye – phá hủy, hủy hoại
flee – bỏ chạy, lánh nạn
space – không gian
supply electricity – cung cấp điện
local delegate – đại biểu địa phương
region – vùng, khu vực
displace – tản cư, thất tán
establish – thành lập, thiết lập

Anh ngữ đặc biệt: Gene in Plant Could Increase Crop Production (VOA)
Published on May 22, 2015
produce seed – sinh ra hạt
human population – dân số
biologist – nhà sinh học
food supply – nguồn thực phẩm
new ways – những cách mới
genes – gene/gien
species – chủng loài
genetic trait – tính trạng di truyền
hight salt – lượng muối cao
accpet – chấp nhận
climate – khí hậu

Anh ngữ đặc biệt: Robot Helps Heal Human Muscle Damage (VOA)
Published on May 23, 2015
injury – thương tích, chấn thương
patient – bệnh nhân
muscle – cơ bắp
healing process – quá trình lành bệnh
exercise – bài tập thể dục
therapist – nhà trị liệu
to identify – xác định, nhận dạng
muscle tension – sự căng cơ
send a signal – gửi một tín hiệu
get bored – cảm thấy chán
prototype – nguyên mẫu


Chán quá, chán quá, nói hoài, nói mãi...
Việt Nam vẫn còn là cộng sản, vẫn là "con đường đi lên chủ nghĩa xã hội"
là ở đâu? Disney World? Disney Land? Gator Land? trên chị hằng?

Leave a Reply