Học tiếng Anh qua tin tức – Nghĩa và cách dùng từ Boat (VOA)
Published on May 19, 2015
boat – thuyền (nhỏ hơn tàu/ship)
cope with sb/sth (somebody/something) – ứng phó/đối phó với ai hay việc gì
migrant – di dân
distress call – lời cầu cứu khi gặp nạn
capsize – lật úp
furniture – đồ gỗ
hull – vỏ thuyền
traumatic – gây chấn thương, đau thương
dismantle – tháo dở
recycled plastic – nhựa tái chế
put sth (something) together – xếp đặt hay lắp ráp những phần khác nhau để làm một thứ nào đó
recreation – giải trí
miss the boat – không thể tận dụng cơ hội nào đó vì chậm trễ

Anh ngữ đặc biệt: World Bank Head Sees Other Development Banks as Allies (VOA)
Published on May 19, 2015
endanger – gây nguy hiểm
extreme poverty – nghèo khó cùng cực
disappear – biến mất
condition – điều kiện
satisfy – hài lòng
one billion – một tỉ
affect – ảnh hưởng tới
solution – giải pháp
coalition – liên minh
transportation – sự vận chuyển, đi lại
agency – cơ quan
to consider – xem xét, cân nhắc

Anh ngữ đặc biệt: Cambodia Maternal Mortality Rates (VOA)
Published on May 19, 2015
maternal mortality rate – tỉ lệ tử vong ở người mẹ
during pregnancy – trong khi mang thai
during childbirth – trong khi sinh con
medical care – chăm sóc y tế
deficient – thiếu
skilled medical worker – nhân viên y tế có tay nghề
health center – trung tâm y tế
to expand – mở rộng
resource – nguồn lực
midwife – người đỡ đẻ, nử hộ sinh, bà mụ
fail to help – không giúp được

Xin lưu ý: Toàn bộ bài viết trên trang TinTucExpress.com do Tin Tức Express quản lý và bản quyền đều thuộc về người viết/tác giả. Xin đừng tái sử dụng (cắt, copy...) dưới bất cứ mọi hình thức kể cả đăng trên hay chạy týp hoặc thâu dạng audio/snapshot trên YouTube, Facebọok... Các báo chí, đài, YouTuber không được lấy hay in ấn lại các bài viết trên TinTucExpress.

Leave a Reply