Hân hạnh... hân hạnh... hân hạnh... chỉ có ở Tin Tuc Express . com.

Học từ vựng qua bản tin ngắn: Maritime (VOA)
maritime – được dùng liên quan đến tàu thuyền, biển hay thường được dùng trong quân sự…

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng: Know the ropes (VOA)
know the ropes
“If you know the ropes mean you know how to do something or you know how to get something done or how a job works.”
know how to do something – bạn biết cách làm thứ gì đó
know how to get something done – biết cách hoàn tất một việt nào đó
know how a job works

Nói tiếng Anh với người bản xứ (VOA Speak Up): Your favorite natural environment
In which natural environments such as mountain, beach, snowy land, or forest would you like to live and why?
youtube.com/embed/MZouJci5Z8M?t=2m45s
comfortable – thoải mái
cool – ngầu
scenery – phong cảnh
sand – cát
landmark – địa điểm đánh dấu, điểm mốc
beach – biễn
breathe – thở
fresh – tươi, mát mẻ
seafood – đồ biển
exercise – tập thể dục

Anh ngữ đặc biệt: Robot Scientist Helps Design New Drugs (VOA)
Published on May 16, 2015
manufacture – sản xuất, chế tạo
dangerous environment – môi trường nguy hiểm
laboratory partner – cộng sự trong phòng thí nghiệm
robot – người máy, rô-bốt
human – con người
yeast – men
scientific guess – suy doán khoa học
tropical and neglected disease – bệnh nhiệt đới không được lưu ý tới
low-cost test – xét nghiệm ít tốn kém
compound – hợp chất
to be effective – hữu hiệu

Xin lưu ý: Toàn bộ bài viết trên trang TinTucExpress.com do Tin Tức Express quản lý và bản quyền đều thuộc về người viết/tác giả. Xin đừng tái sử dụng (cắt, copy...) dưới bất cứ mọi hình thức kể cả đăng trên hay chạy týp hoặc thâu dạng audio/snapshot trên YouTube, Facebọok... Các báo chí, đài, YouTuber không được lấy hay in ấn lại các bài viết trên TinTucExpress.

Leave a Reply

error: Content is protected !!